Bảo hiểm sức khỏe toàn diện
Golden Health Việt Nam
THÔNG TIN SẢN PHẨM
BẢO HIỂM SỨC KHỎE CÁ NHÂN VÀ GIA ĐÌNH GOLDEN HEALTH
Sơ lược về gói bảo hiểm

Sản phẩm Bảo hiểm sức khỏe Golden Health là một trong những sản phẩm ưu việt mà Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bảo Long đã và đang triển khai đến tất cả khách hàng đang có nhu cầu quan tâm đến việc chăm sóc sức khỏe cho chính bản thân và gia đình của mình.

Bằng việc linh hoạt lựa chọn các gói sản phẩm và quyền lợi bảo hiểm cộng thêm ngoài quyền lợi chính là điều trị nội trú. Quý khách hàng sẽ hoàn toàn chủ động được ngân sách chi tiêu cho chương trình bảo vệ và chăm sóc sức khỏe này.

Tại sao nên chọn chúng tôi?

Không cần thẩm định sức khoẻ: Khác với các bảo hiểm khác, khi đăng ký Golden Health, bạn không cần nộp các giấy tờ chứng minh tình trạng sức khỏe và không mất thời gian chờ đợi công ty bảo hiểm xác minh sức khỏe tại các bệnh viện, cơ sở y tế trước khi phê duyệt hồ sơ. Chỉ cần đánh dấu vào hai câu hỏi trên Giấy yêu cầu bảo hiểm.

Phạm vi bảo vệ rộng: Bảo vệ bạn mọi lúc mọi nơi, 24/7 dù bạn ở bất cứ nơi đâu trên lãnh thổ Việt Nam.

Giấy chứng nhận bảo hiểm điện tử: Sau khi thanh toán thành công, khách hàng sẽ nhận được giấy chứng nhận bảo hiểm do Bảo Long cung cấp có giá trị tương đương với giấy chứng nhận bản cứng, được gửi tới thư điện tử của khách hàng. Trường hợp khách hàng cần nhận bản cứng, Bảo Long sẽ hỗ trợ chuyển phát nhanh đến tận tay khách hàng.

Tính năng ưu việt: Quyền lợi cơ bản cao, Thiết kế sản phẩm linh hoạt, Phí bảo hiểm cạnh tranh, Tiếp cận hệ thống cơ sở y tế tin cậy chất lượng cao

Quy trình bảo lãnh viện phí và chi trả bồi thường nhanh: Khi có sự kiện bồi thường xảy ra, khách hàng gọi điện lên hotline 1900.545.517 để được hỗ trợ hoàn thiện hồ sơ và gửi chuyển phát nhanh về địa chỉ của Bảo Long. Hồ sơ sẽ được xử lý và chi trả trong vòng từ 10-15 ngày.

Các gói cung cấp

BRONZE

Phí từ 3.500đ/ngày

Quyền lợi nội trú 100.000.000đ/năm

SILVER

Phí từ 4.800đ/ngày

Quyền lợi nội trú 150.000.000đ/năm

GOLD

Phí từ 7.200đ/ngày

Quyền lợi nội trú 250.000.000đ/năm

PLATINUM

Phí từ 9.600đ/ngày

Quyền lợi nội trú 400.000.000đ/năm

DIAMOND

Phí từ 11.800đ/ngày

Quyền lợi nội trú 500.000.000đ/năm

Đồng bảo hiểm 20% khi điều trị tại các bệnh viện, phòng khám như sau:

Bệnh viện Columbia (bao gồm tất cả các chi nhánh ở các tỉnh thành) và các phòng khám thuộc hệ thống này.

Bệnh viện FV và các phòng khám của bệnh viện này.

Bệnh viện Hạnh Phúc (Bình Dương) và các phòng khám của bệnh viện này ở các tỉnh thành.

Bệnh viện Hồng Ngọc (Hà Nội).

Bệnh viện Pháp Việt Hà Nội và các phòng khám của bệnh viện này

Bệnh viện Quốc tế Phương Châu (Cần Thơ).

Bệnh viện Phụ sản Quốc tế Sài Gòn.

Bệnh viện Quốc tế Minh Anh.

Bệnh viện Tai Mũi Họng Sài Gòn.

Bệnh viện VINMEC và các phòng khám của hệ thống bệnh viện này tại các tỉnh thành.

Hệ thống phòng khám Medical Family Practice.

Hệ thống phòng khám SOS.

Hệ thống phòng khám Victoria Healthcare.

QUY ĐỊNH KHÁC:

- Trẻ em dưới 6 tuổi phải tham gia bảo hiểm cùng bố/ mẹ

- Đồng bảo hiểm 10% khi điều trị ngoại trú đối với trẻ em dưới 6 tuổi

- Đồng bảo hiểm 20% đối với thai sản khi điều trị/ sinh con tại bệnh viện FV, Việt Pháp HN, Hạnh Phúc, Phụ sản Quốc tế TPHCM

- Lựa chọn bảo hiểm thai sản chỉ áp dụng đối với người từ 18 đến 45 tuổi

Phạm vi bảo hiểm

Lãnh thổ Việt Nam


Tài liệu sản phẩm

Brochure bảo hiểm sức khỏe

TẢI VỀ
Brochure sức khỏe
# #
Bảng quyền lợi
Chú thích

#Thanh toán đầy đủ

#Hạng mục không bảo hiểm

CHƯƠNG TRÌNH CHÍNH
Chi phí y tế điều trị tai nạn, ốm đau, bệnh tật

Gói hợp đồng

Tổng hạn mức trách nhiệm

BRONZE

100.000.000đ/năm

SILVER

150.000.000đ/năm

GOLD

250.000.000đ/năm

PLATINUM

400.000.000đ/năm

DIAMOND

500.000.000đ/năm

Chi phí nằm viện (60 ngày/năm)
Hạn mức 2 triệu/ngày
Lên đến 40 triệu/năm
3 triệu/ngày
Lên đến 60 triệu/năm
5 triệu/ngày
Lên đến 100 triệu/năm
7,5 triệu/ngày
Lên đến 150 triệu/năm
10 triệu/ngày
Lên đến 200 triệu/năm
- Tiền phòng, giường bệnh (01 giường - phòng đơn tiêu chuẩn) # # # # #
- Phòng chăm sóc đặc biệt # # # # #
- Phòng cấp cứu, điều trị trong ngày # # # # #
- Các chi phí viện phí tổng hợp khác # # # # #
Chi phí phẫu thuật
Hạn mức
(Bao gồm phẫu thuật trong ngày)
40.000.000 đ/năm 60.000.000 đ/năm 100.000.000 đ/năm 150.000.000 đ/năm 250.000.000 đ/năm
Chi phí trước khi nhập viện
Chi phí xét nghiệm, phân tích trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện.
(Không áp dụng cho thai sản)
2.000.000 đ/năm 3.000.000 đ/năm 5.000.000 đ/năm 7.500.000 đ/năm 10.000.000 đ/năm
Chi phí sau khi xuất viện
Chi phí tiếp tục điều trị trong vòng 45 ngày sau khi xuất viện.
(Không áp dụng cho thai sản)
2.000.000 đ/năm 3.000.000 đ/năm 5.000.000 đ/năm 7.500.000 đ/năm 10.000.000 đ/năm
Chi phí y tá chăm sóc tại nhà (15 ngày/năm)
Ngay sau khi ra viện (thời gian nằm viện tối thiểu là 7 ngày) - theo chỉ định của Bác sĩ .
(Không áp dụng cho thai sản)
2.000.000 đ/năm 3.000.000 đ/năm 5.000.000 đ/năm 7.500.000 đ/năm 10.000.000 đ/năm
Phục hồi chức năng sau tai nạn
Hạn mức 2.000.000 đ/năm 4.200.000 đ/năm 7.000.000 đ/năm 10.500.000 đ/năm 14.000.000 đ/năm
Dịch vụ xe cứu thương trong phạm vi Việt Nam
Hạn mức 8.000.000 đ/năm 12.000.000 đ/năm 20.000.000 đ/năm 30.500.000 đ/năm 40.000.000 đ/năm
Trợ cấp trong thời gian nằm viện nội trú (60 ngày/năm)
Hạn mức 40.000 đ/ngày 60.000 đ/ngày 100.000 đ/ngày 150.000 đ/ngày 200.000 đ/ngày
Trợ cấp mai táng phí
Hạn mức 2.000.000 đ/năm 3.000.000 đ/năm 5.000.000 đ/năm 7.500.000 đ/năm 10.000.000 đ/năm
Chú thích

#Thanh toán đầy đủ

#Hạng mục không bảo hiểm

CÁC TÙY CHỌN MỞ RỘNG

Gói hợp đồng

Tổng hạn mức trách nhiệm

BRONZE

100.000.000đ/năm

SILVER

150.000.000đ/năm

GOLD

250.000.000đ/năm

PLATINUM

400.000.000đ/năm

DIAMOND

500.000.000đ/năm

Điều trị ngoại trú do ốm bệnh, tai nạn 6.000.000 đ/năm 6.000.000 đ/năm 10.000.000 đ/năm 15.000.000 đ/năm 20.000.000 đ/năm
Giới hạn /lần khám  1.200.000 đ/lần khám 1.200.000 đ/lần khám 2.000.000 đ/lần khám 3.000.000 đ/lần khám 4.000.000 đ/lần khám
Điều trị vật lý trị liệu (60 ngày/năm) - theo chỉ định của bác sỹ và được thực hiện tại bệnh viện có chuyên khoa vật lý trị liệu 120.000 đ/lần khám 120.000 đ/lần khám 200.000 đ/lần khám 300.000 đ/lần khám 400.000 đ/lần khám
Điều trị nha khoa 3.000.000 đ/năm 3.000.000 đ/năm 5.000.000 đ/năm 7.500.000 đ/năm 10.000.000 đ/năm
Giới hạn /lần khám  900.000 đ/lần khám 900.000 đ/lần khám 1.500.000 đ/lần khám 2.250.000 đ/lần khám 3.000.000 đ/lần khám
Khám và chuẩn đoán bệnh về răng # # # # #
Lấy cao răng # # # # #
Trám răng bằng các chất liệu thông thường # # # # #
Nhổ răng bệnh lý # # # # #
Lấy u vôi răng (lấy vôi răng sâu dưới nướu) # # # # #
Chữa tuỷ răng # # # # #
Điều trị viêm nướu # # # # #
Cạo vôi răng ( tối đa 50% hạn mức răng) # # # # #
Bảo hiểm tai nạn cá nhân Tối đa 1 tỷ đồng Tối đa 1 tỷ đồng Tối đa 1 tỷ đồng Tối đa 1 tỷ đồng Tối đa 1 tỷ đồng
Tử vong/thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn 100% số tiền bảo hiểm 100% số tiền bảo hiểm 100% số tiền bảo hiểm 100% số tiền bảo hiểm 100% số tiền bảo hiểm
Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn Theo bảng tỷ lệ thương tật Theo bảng tỷ lệ thương tật Theo bảng tỷ lệ thương tật Theo bảng tỷ lệ thương tật Theo bảng tỷ lệ thương tật
Bảo hiểm Sinh mạng cá nhân Tối đa 1 tỷ đồng Tối đa 1 tỷ đồng Tối đa 1 tỷ đồng Tối đa 1 tỷ đồng Tối đa 1 tỷ đồng
Tử vong/thương tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật, thai sản 100% số tiền bảo hiểm 100% số tiền bảo hiểm 100% số tiền bảo hiểm 100% số tiền bảo hiểm 100% số tiền bảo hiểm
Bảo hiểm thai sản (18 - 45 tuổi) 15.000.000 đ/năm 20.000.000 đ/năm 25.000.000 đ/năm 30.000.000 đ/năm 40.000.000 đ/năm
Sinh thường (giới hạn theo ngày) * 2.000.000 đ/ngày 3.000.000 đ/ngày 5.000.000 đ/ngày 7.500.000 đ/ngày 10.000.000 đ/ngày
Sinh mổ, biến chứng thai sản ** # # # # #
Khám thai định kỳ 150.000 đ/năm 200.000 đ/năm 250.000 đ/năm 300.000 đ/năm 400.000 đ/năm
* Sinh thường:

Bao gồm nhưng không giới hạn chi phí đỡ đẻ, viện phí tổng hợp, bác sĩ chuyên khoa, chăm sóc mẹ trước và sau khi sinh tại bệnh viện, chi phí may thẩm mỹ đường rạch

** Biến chứng thai sản bao gồm nhưng không giới hạn:

- Sảy thai hoặc thai nhi chết trong tử cung - Mang thai trứng nước
- Thai ngoài tử cung
- Băng huyết sau khi sinh
- Sót nhau thai trong tử cung sau khi sinh
- Phá thai do điều trị bao gồm các trường hợp: phá thai do các bệnh lý di truyền/ dị tật bẩm sinh của thai nhi hoặc phải phá thai để bảo vệ tính mạng của người mẹ
- Dọa sinh non
- Sinh khó
- Biến chứng của các nguyên nhân trên

Thời gian chờ
Tai nạn Không áp dụng thời gian chờ
Bệnh tật thông thường 30 ngày đầu tiên kể từ khi tham gia bảo hiểm
Bệnh đặc biệt, bệnh có sẵn 365 ngày đầu tiên kể từ khi tham gia bảo hiểm
Thai sản (sinh con, biến chứng thai sản, khám thai định kỳ) 365 ngày đầu tiên kể từ khi tham gia quyền lợi bảo hiểm
Sinh mạng cá nhân 365 ngày đầu tiên kể từ khi tham gia quyền lợi bảo hiểm
Tóm lược các chương trình

Ngoài hạn mức tổng, các quyền lợi khác sẽ được liệt kê và có áp dụng các hạn mức phụ, quý khách vui lòng xem bảng quyền lợi để biết thêm chi tiết.

BRONZE

Phí từ 3.500đ/ngày

Điều trị tai nạn, ốm đau, bệnh tật

Điều trị ngoại trú

Nha khoa

Sinh mạng cá nhân

Tai nạn cá nhân

Thai sản

Quyền lợi nội trú 100.000.000đ/năm

SILVER

Phí từ 4.800đ/ngày

Điều trị tai nạn, ốm đau, bệnh tật

Điều trị ngoại trú

Nha khoa

Sinh mạng cá nhân

Tai nạn cá nhân

Thai sản

Quyền lợi nội trú 150.000.000đ/năm

GOLD

Phí từ 7.200đ/ngày

Điều trị tai nạn, ốm đau, bệnh tật

Điều trị ngoại trú

Nha khoa

Sinh mạng cá nhân

Tai nạn cá nhân

Thai sản

Quyền lợi nội trú 250.000.000đ/năm

PLATINUM

Phí từ 9.600đ/ngày

Điều trị tai nạn, ốm đau, bệnh tật

Điều trị ngoại trú

Nha khoa

Sinh mạng cá nhân

Tai nạn cá nhân

Thai sản

Quyền lợi nội trú 400.000.000đ/năm

DIAMOND

Phí từ 11.800đ/ngày

Điều trị tai nạn, ốm đau, bệnh tật

Điều trị ngoại trú

Nha khoa

Sinh mạng cá nhân

Tai nạn cá nhân

Thai sản

Quyền lợi nội trú 500.000.000đ/năm
Những ai có thế tham gia?

Mọi cá nhân có độ tuổi từ 15 ngày tuổi đến 65 tuổi. Trẻ em từ 15 ngày tuổi đến 6 tuổi phải đăng ký tham gia cùng bố và/ hoặc mẹ. Người tham gia phải trả lời đầy đủ bảng câu hỏi sức khỏe. Một số trường hợp có thể yêu cầu thông tin sức khỏe bổ sung

THỦ TỤC YÊU CẦU BỒI THƯỜNG
Quy trình giải quyết quyền lợi bảo hiểm
với 3 bước đơn giản
#
Tiếp nhận hồ sơ
#
Thẩm định hồ sơ
#
Thông báo kết quả hồ sơ
QUAN TRỌNG
Mỗi chương trình bảo hiểm có yêu cầu về hồ sơ bồi thường khác nhau, vui lòng làm đúng theo hướng dẫn.
CHỨNG TỪ YÊU CẦU BỒI THƯỜNG

Chứng từ bao gồm:
1. Hóa đơn gốc
2. Chứng từ y tế gốc
3. Giấy yêu cầu bồi thường (vui lòng đính kèm chi tiết tài khoản ngân hàng để nhận bồi thường)
4. Chi tiết các khoản chi phí & hóa đơn VAT cho biên lai trên 200.000 đồng

Chứng từ yêu cầu bảo hiểm cũng bao gồm đơn thuốc theo chỉ định của bác sĩ, chỉ định thực hiện xét nghiệm, vật lý trị liệu, kính và kính áp tròng và bất cứ dịch vụ/ sản phẩm y tế nào khác mà bác sĩ không chỉ định.

Chúng tôi cũng chấp nhân bảng kê bồi thường bản gốc của Bảo hiểm xã hội, các chương trình thuộc chính phủ hoặc các chương trình bảo hiểm khác.